HƯỚNG DẪN CHỌN SIZE
-
A
VÒNG ĐỈNH NGỰC:
Dùng thước dây vòng qua lưng đo vòng ngực ở phần cao nhất của ngực.
-
B
VÒNG CHÂN NGỰC:
Dùng thước dây vòng qua lưng đo vòng ngực ở phần cao nhất của ngực.
-
C
VÒNG NGỰC:
Dùng thước dây vòng qua lưng đo vòng ngực ở phần cao nhất của ngực.
-
D
VÒNG EO:
Dùng thước dây vòng qua eo, đo vòng eo nhỏ nhất.
-
E
VÒNG MÔNG:
Dùng thước dây vòng qua mông, đo vòng mông ở vùng cao nhất của mông.
ÁO NGỰC
| VÒNG CHÂN NGỰC | VÒNG ĐỈNH NGỰC | CÚP ÁO | |
|---|---|---|---|
| A75 | 71 - 75 | 81 - 84 | A |
| B75 | 71 - 75 | 84 - 87 | B |
| C75 | 71 - 75 | 87 - 90 | C |
| A80 | 76 - 80 | 87 - 90 | A |
| B80 | 76 - 80 | 90 - 93 | B |
| B85 | 81 - 85 | 93 - 97 | B |
| ĐƠN VỊ TÍNH: CENTIMET | |||
ĐỒ THỂ THAO, ĐỒ MẶC NHÀ, ĐỒ NGỦ - QUẦN LÓT
| CHIỀU CAO | VÒNG NGỰC | VÒNG EO | VÒNG MÔNG | |
|---|---|---|---|---|
| S | 145 - 151 | 77 - 82 | 60 - 65 | 82 - 87 |
| M | 151 - 157 | 82 - 87 | 65 - 70 | 87 - 92 |
| L | 157 - 163 | 87 - 92 | 70 - 75 | 92 - 97 |
| XL | 163 - 169 | 92 - 97 | 75 - 80 | 97 - 102 |
| ĐƠN VỊ TÍNH: CENTIMET | ||||